AD4
Lớp học tiếng nhật
TT Cấu trúc Ý nghĩa
01 〜めく Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là
02 〜かたわら Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh
03 〜と思いきゃ Đã nghĩ là…nhưng mà
04 〜が早いか Rồi thì ngay lập tức, ngay khi
05 ただ〜のみ Chỉ có
06 〜なり Rồi thì ngay lập tức, ngay khi
07 〜や否や Rồi thì ngay lập tức, ngay khi
08 ごとき/ごとく Giống như, như là, ví như, cỡ như
09 〜がてら Nhân tiện thì
10 〜を皮切りに Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau
11 ~をもって Bởi, bằng, vào lúc ~
12 ~が最後 Khi mà~
13 ~まみれ Bao trùm bởi ~, Mình đầy~
14 ~とあれば Nếu ~ thì ~
15 ~ともなると Nếu là ~ thì ~
16 ~なくしては~ない Nếu không có…thì không thể
17 ~なしに Nếu không có~
18 ~ならでは Bởi vì…nên mới, chỉ có
19 ~に足る Xứng đáng, đủ để…
20 ~とあって Vì ~ nên ~
21 ~べく Để, nghĩ là sẽ…
22 ~かたがた Nhân tiện, kèm…
23 ~たところで Dù … thì cũng không
24 ~であれ Dù có là, hãy là
25 ~にたえない Không chịu đựng được, không biết ~ cho đủ
26 ~を限りに Cuối cùng
27 ~ところを Vào lúc, khi...
28 ~にそくして Theo, tuân theo
29 ~とはいえ Mặc dù, dù, cho dù
30 〜が早いか Rồi thì ngay lập tức, ngay khi
31  ~ものを Rồi thì ngay lập tức, ngay khi
32 ~ようが Dù có làm gì  thì
33  ~いかん Tùy theo, tùy thuộc vào
34 ~と相まって Cùng với, kết hợp với nhau, ảnh hưởng lẫn nhau
35 ~をよそに Không quan tâm, không để ý đến
36 ~ないまでも Dù không làm…ít nhất cũng phải
37 ~てもさしつかえない Dù có làm gì thì cũng được.
38 ~たる Là, nếu là, đã là
39 ~まじき Không được phép~
40 ~極まる/極まりない Cực kỳ, rất
41 ~にかこつけて Lấy lý do, lấy cớ…
42 ~に(は)あたらない Không cần thiết, không cần phải
43 ~にかたくない Dễ dàng làm gì đó~
44 ~べからず Không nên, không được làm điều gì~
45 ~を禁じ得ない Không thể ngừng việc phải làm~
46 ~たりとも Dù chỉ là, thậm chí là
47 ~きらいがある Có khuynh hướng, xu hướng
48 ~しまつだ Kết cục, rốt cuộc
49 ~を余儀なくされる Bị buộc phải~
50 ~てやまない Rất
51 ~割りに(は) Lớn hơn, vượt hơn so với dự đoán/tưởng tượng
52 ~かいもなく/~がいもなく Mặc dù, cố gắng…nhưng
53 ~だけまし Tốt hơn~
54 ~ないではすまない Không thể không làm gì đó, buộc phải làm
55 ~をふまえて Tuân theo, dựa theo~
56 ~をおして Mặc dù là, cho dù là~
57 ~を経て Trải qua, bằng, thông qua
58 ~ゆえ(に)/~がゆえ(に) Để, vì, bởi~
59 ~ながらも Mặc dù, tuy nhiên
60 ~ことなしに Không có, không làm gì~
61 ~ではあるまいし Vì không phải…nên …
62 ~てからというもの Sau khi làm gì thì …, kể từ khi làm gì thì…
63 ~としたところで Dù/thậm chí có làm … thì cũng …
64 ~(で)すら Thậm chí, ngay cả
65 ~といえども Mặc dù, tuy nhiên, nhưng
66 ~っぱなし Để nguyên, giữ nguyên~
67 ~ずくめ Chỉ, toàn, mới~
68 ~ながらに Giữ nguyên
69 ~にもまして Hơn, nhiều hơn, trên
70 ~にひきかえ So với … thì …
71 ~はおろか Ngay cả …
72 ~あかつきには Một khi…thì, sau khi…thì
73 ~あっての Vì, vì có, chính vì…
74 ~以外のなにものでもない Chính là, đúng là, không sai
75 ~いかに~ても Dù thế nào thì ~
76 ~いかんだ Tùy theo, phụ thuộc vào~
77 ~(の)いかんによらず Tùy theo, không liên quan, dù như thế nào~
78 ~だろうと Dù là…dù là…không liên quan
79 ~覚えはない Không nhớ, chưa từng có kí ức về…
80 ~かいもなく/~がいもなく Mặc dù, cố gắng…nhưng
81 ~がかりだ Theo chiều hướng, theo sở thích
82 ~が~(な)だけに xxx
83 ~かたわら TT1
84 ~がてら TT9
85 ~かのごとく Như thể, cứ như là, tương tự như là~
86 ~が早いか TT4, TT30
87 ~かれ~かれ Cho dù~cho dù
88 ~きらいがある TT47
89 ~極まる/極まりない TT40
90 ~くもなんともない(くも何ともない) Không phải…hoàn toàn
91 ~くらいなら Nếu…tốt hơn
92 ~ぐるみ Toàn bộ, toàn thể~
93 ~ごし xxx
94 ~こそすれ~ない xxx
95 ~ことこのうえない(ことこの上ない) Rất là~
96 ~こととて Vì~
97 ~ことなしに TT60
98 ~しまつだ TT48
99 ~じみる Có vẻ như~
100 ~ずく xxx
101 ~ずじまい Cuối cùng cũng không, Rốt cuộc cũng không
102 ~ないではおかない Phải làm …
103 ~すべがない Không có cách nào, hết cách
104 ~ですら Chỉ cần, ngay cả~
105 ~そばから Vừa... ngay
106 ~くらいで Chỉ có~
107 ~だけましだ TT53
108 ~たところで Cho dù … nhưng
109 ~だに Thậm chí, ngay cả~
110 ~ためしがない Chưa từng, chưa bao giờ~
111 ~たらんとする Muốn trở thành, xứng đáng với~
112 ~たりとも TT46
113 ~たるや xxx
114 ~づくし xxx
115 ~(とい)ったらありゃしない xxx
116 ~つ~つ Vừa~vừa~
117 ~ぱなし Để…suốt
118 ~づめだ Làm gì…đầy kín, đầy kín~
119 ~であれ~であれ Cho dù…cho dù…
120 ~てからというもの (TT62) Sau khi làm gì thì …, kể từ khi làm gì thì…
121 ~てこそはじめて Nếu có ~ thì có thể được, nếu không thì khó mà
122 ~て(も)さしつかえない Dù có ~ cũng không vấn đề
123 ~てしかるべきだ Phải…thôi
124 ~ては、~ては Rồi…rồi lại…
125 ~ではあるまいし (TT61)Vì không phải là A nên đương nhiên B
126 ~て(は) かなわない Không thể chịu đựng được~
127 ~てはばからない Liều lĩnh~, bạo gan dám~
128 ~手前 Chính vì~
129 ~てまで/~てまで~ない xxx
130 ~てみせる Tuyệt đối phải, nhất định phải…
131 ~でもしたら Nếu…thì; Nhỡ mà…thì…
132 ~でもなんでもない Chẳng phải là, hoàn toàn không phải là…
133 ~てやまない (TT50) Rất~
134 ~とあって (TT20)Vì…nên; mấy khi…nên
135 ~といい~といい Cũng…cũng
136 ~というか~というか/~といおうか~といおうか Nếu nói là ~ nếu nói là ~
137 ~というところだ Đại khái ở mức~, bét nhất cũng phải ~
138 ~といえども (TT65) Tuy…nhưng; chắc chắn là…
139 ~といったらない Cực kì~
140 ~といっても過言ではない Dù nói là~ cũng không quá lời, quả đúng là~
141 ~といわず Dù là…dù là
142 ~どおしだ(通しだ) Làm gì…suốt
143 ~とおもきや (TT3) Nghĩ là…nhưng, nghĩ là…ngược lại
144 ~ときたら Nói về~, nói đến~
145 ~ところだった xxx
146 ~とて Dù là~
147 ~とばかり(に) Cứ như là, giống như là~
148 ~とみるや Vừa…thì liền
149 ~ともあろうものが xxx
150 ~とも~ともつかぬ/ともつかない A hay B không rõ, A hay B không biết
151 ~ともなく/~ともなしに Thật sự là không có ý, vô tình mà~
152 ~ともなると/ともなれば (TT15) Nhất định~
153 ~ないまでも Dù không phải nhưng~
154 ~ながら(も) (TT59) Ấy thế mà~, tuy nhiên~
155 ~ながらに TT68
156 ~などもってのほかだ Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được
157 ~なまじ~(ものだ)から Chính vì…nên
158 ~並み Giống như là~
159 ~ならいざしらず xxx
160 ~ならでは TT18
161 ~ならまだしも xxx
162 ~なり~なり Hoặc là~
163 ~なりに/~なりの Đứng ở lập trường, đối ứng với~
164 ~にあたらない TT42
165 ~になって xxx
166 ~に至って Cho đến khi~
167 ~にいわせれば Theo ý kiến của~
168 ~に(は)及ばない xxx
169 ~にかかっては xxx
170 ~に限ったことではない Không chỉ~
171 ~にかこつけて (TT41) Lấy cớ là~
172 ~にかたくない (TT43) Đơn giản có thể ~
173 ~かまけて Bị cuốn vào, mải mê~
174 ~こしたことはない Không gì hơn~
175 ~にしてはじめて Kể từ lúc~
176 ~にしのびない Không thể ~
177 ~に即して(そくして) Hợp với, tuân thủ đúng với
178 ~にたえない (TT25) Không thể ~ nổi
179 ~にたえる Chịu đựng~
180 ~に足る(たる) (TT19) Đáng để~
181 ~にてらして(に照らして) So với, dựa theo~
182 ~ひきかえ TT70
183 ~にもまして TT169
184 ~によらず Bất kể là~
185 ~ぬ間に xxx
186 ~ねば/ねばならない xxx
187 ~のみならず xxx
188 ~はいわずもがなだ xxx
189 ~はおろか TT71
190 ~ばこそ xxx
191 ~はさておき Tạm thời không nghĩ đến~
192 ~ばそれまでだ Chỉ còn cách~
193 ~はどう(で)あれ xxx
194 ~羽目になる Nên đành phải, nên rốt cuộc~
195 ~拍子に Vừa…thì
196 ~分には Nếu chỉ…thì
197 ~べからず/べからざる Không thể, không được
198 ~べく TT21
199 ~べくもない Làm sao có thể, không thể
200 ~まじき TT39
201 ~までもない Không cần ~ 
202 ~まみれ TT13
203 ~むきがある Có khuynh hướng ~
204 ~もさることながら Đã đành ~, không những ~ mà cả~
205 ~もそこそこに Làm ~vội
206 ~も同然だ Gần như là ~
207 ~も何も Và mọi thứ
208 ~ものやら ~Vậy nhỉ, ~ Không biết
209 ~ものを (TT31) Vậy mà ~
210 ~模様だ Có vẻ ~
211 ~や否や/~や Vừa~ngay lập tức~
212 ~ゆえに xxx
213 ~ようによっては Tuỳ cách ~ (của mỗi người)
214 ~をおいて~ない Ngoại trừ, loại trừ
215 ~を限りに (TT26) Hạn chót là ~, Thời gian sau cùng là~
216 ~を皮切りに (TT10) Xuất phát điểm là~;  khởi điểm là ~, mở đầu~
217 ~を禁じ得ない (TT45) Không kiềm nén ~/không khỏi~
218 ~をふまえて (TT55) Dựa trên,  xem xét đến...
219 ~をもって(を以って) (TT11) Tại thời điểm~
220 ~をものともせず Bất chấp/ mặc kệ
221 ~を余儀なくされる TT49
222 ~をよそに TT35
223 ~んがため(に)/~んがための Với mục đích để~
224 ~んばかりに xxx
Share
AD
AD

Kết nối Social

  • Facebook
  • Twitter
  • Google+